- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
đánh vần; ghép chữ
Bạn biết đánh vần không?
cách viết; lối viết; chính tả
Xin bạn đánh vần.
đánh vần; ghép chữ
Bạn biết đánh vần không?
cách viết; lối viết; chính tả
Xin bạn đánh vần.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
đánh vần; ghép chữ
đánh vần; ghép chữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.