- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
ghép lại thành; ráp thành
Chúng tôi lắp ráp các bộ phận này thành một mô hình.
ghép lại thành; ráp thành
Chúng tôi lắp ráp các bộ phận này thành một mô hình.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
ghép lại thành; ráp thành
ghép lại thành; ráp thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.