- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
ghép trang; dàn trang (in ấn)
Cuốn sách này cần phải sắp chữ.
ghép bản (in); lắp bản in
Anh ấy đang ghép bản in.
ghép trang; dàn trang (in ấn)
Cuốn sách này cần phải sắp chữ.
ghép bản (in); lắp bản in
Anh ấy đang ghép bản in.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
ghép trang; dàn trang (in ấn)
ghép trang; dàn trang (in ấn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.