- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
đi chung xe; carpool
Chúng ta cùng đi chung xe đi làm nhé.
đi chung xe; carpool
Chúng ta cùng đi chung xe đi làm nhé.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
đi chung xe; carpool
đi chung xe; carpool
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.