- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
chữ cái phiên âm (Pinyin)
Bạn có biết viết chữ cái bính âm không?
chữ cái phiên âm (Pinyin)
Bạn có biết viết chữ cái bính âm không?
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
chữ cái phiên âm (Pinyin)
chữ cái phiên âm (Pinyin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.