- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
giữ ổn định; duy trì mức ngang bằng
Doanh số tháng này ngang bằng với tháng trước.
công bằng; cho phép; đồng ý
Giá này rất công bằng.
công bằng; không thiên vị; giữ nguyên (không tăng không giảm)
giữ ổn định; duy trì mức ngang bằng
Doanh số tháng này ngang bằng với tháng trước.
công bằng; cho phép; đồng ý
Giá này rất công bằng.
công bằng; không thiên vị; giữ nguyên (không tăng không giảm)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
giữ ổn định; duy trì mức ngang bằng
giữ ổn định; duy trì mức ngang bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đánh giá của anh ấy rất công bằng.
Đánh giá của anh ấy rất công bằng.