- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
la bàn; đĩa định hướng
Tôi cần một cái la bàn.
la bàn; đĩa định hướng
Tôi cần một cái la bàn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
la bàn; đĩa định hướng
la bàn; đĩa định hướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.