- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)(kế thừa)
Ớt chỉ thiên rất cay.
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)(kế thừa)
Ớt chỉ thiên rất cay.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.