- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ trỏ giang sơn; bàn chuyện thiên hạ (nói hùng hồn về đại sự) [thành ngữ]
Anh ấy thích nói chuyện phiếm về những vấn đề quan trọng.
chỉ trỏ giang sơn; hào hứng bàn luận chuyện thiên hạ [thành ngữ]
Anh ấy thích bình luận về các vấn đề quốc gia.
chỉ tay bàn luận thiên hạ; thao thao bàn luận về giang sơn đất nước [thành ngữ]
chỉ trỏ giang sơn; bàn chuyện thiên hạ (nói hùng hồn về đại sự) [thành ngữ]
Anh ấy thích nói chuyện phiếm về những vấn đề quan trọng.
chỉ trỏ giang sơn; hào hứng bàn luận chuyện thiên hạ [thành ngữ]
Anh ấy thích bình luận về các vấn đề quốc gia.
chỉ tay bàn luận thiên hạ; thao thao bàn luận về giang sơn đất nước [thành ngữ]
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
chỉ trỏ giang sơn; bàn chuyện thiên hạ (nói hùng hồn về đại sự) [thành ngữ]
chỉ trỏ giang sơn; bàn chuyện thiên hạ (nói hùng hồn về đại sự) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích bình phẩm mọi thứ.
Anh ấy thích bình phẩm mọi thứ.