- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ đường thoát khỏi mê lộ; chỉ lối cho người lạc đường [thành ngữ]
Xin bạn chỉ điểm cho tôi.
chỉ đường thoát khỏi mê lộ; chỉ lối cho người lạc đường [thành ngữ]
Xin bạn chỉ điểm cho tôi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
chỉ đường thoát khỏi mê lộ; chỉ lối cho người lạc đường [thành ngữ]
chỉ đường thoát khỏi mê lộ; chỉ lối cho người lạc đường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.