- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
kéo/dụng cụ cắt móng tay
Tôi cần một cái bấm móng tay.
kéo/dụng cụ cắt móng tay
Tôi cần một cái bấm móng tay.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
kéo/dụng cụ cắt móng tay
kéo/dụng cụ cắt móng tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.