- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ điểm; làm chứng buộc tội
中用言语说出别人的错误或罪行yòng yányǔ shuōchū biéren de cuòwù huò zuìxíng
Anh ấy đã làm chứng chống lại tội phạm.
chỉ ra bằng chứng; làm chứng buộc tội
中提供证据证明某人有罪或某事属实tígōng zhèngjù zhèngmíng mǒurén yǒuzuì huò mǒushì shǔshí
Anh ấy đã chỉ chứng tội phạm.
chỉ điểm; làm chứng buộc tội
中用言语说出别人的错误或罪行yòng yányǔ shuōchū biéren de cuòwù huò zuìxíng
Anh ấy đã làm chứng chống lại tội phạm.
chỉ ra bằng chứng; làm chứng buộc tội
中提供证据证明某人有罪或某事属实tígōng zhèngjù zhèngmíng mǒurén yǒuzuì huò mǒushì shǔshí
Anh ấy đã chỉ chứng tội phạm.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
chỉ điểm; làm chứng buộc tội
chỉ điểm; làm chứng buộc tội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.