- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
hoa mắt; rối mắt vì quá nhiều lựa chọn
Nhiều lựa chọn quá, tôi hoa cả mắt rồi.
hoa mắt vì quá nhiều lựa chọn; rối mắt không biết chọn gì
Nhiều lựa chọn thế này, tôi hoa cả mắt rồi.
hoa mắt; rối mắt vì quá nhiều lựa chọn
Nhiều lựa chọn quá, tôi hoa cả mắt rồi.
hoa mắt vì quá nhiều lựa chọn; rối mắt không biết chọn gì
Nhiều lựa chọn thế này, tôi hoa cả mắt rồi.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
hoa mắt; rối mắt vì quá nhiều lựa chọn
hoa mắt; rối mắt vì quá nhiều lựa chọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.