- 扌thủ(tay)
- 穵oa(âm đọc (gợi âm))
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
lật đổ; lật úp; làm sụp đổ
Anh ấy muốn phá hoại.
phá nền tảng (của người khác); giật dây ngầm; câu kéo người/khách của người khác
Anh ấy đã làm người khác thất vọng.
lôi kéo người khác bỏ đi; cướp người (nhân tài, người yêu...) của người khác
lật đổ; lật úp; làm sụp đổ
Anh ấy muốn phá hoại.
phá nền tảng (của người khác); giật dây ngầm; câu kéo người/khách của người khác
Anh ấy đã làm người khác thất vọng.
lôi kéo người khác bỏ đi; cướp người (nhân tài, người yêu...) của người khác
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
lật đổ; lật úp; làm sụp đổ
lật đổ; lật úp; làm sụp đổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta muốn ve vãn người khác.
Anh ta muốn ve vãn người khác.