- 扌thủ(tay)
- 穵oa(âm đọc (gợi âm))
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
khoét thịt vá ghẻ (giải quyết tạm thời khiến vấn đề trầm trọng hơn) [thành ngữ]
Cắt thịt đắp vết thương, được không bù mất.
khoét thịt vá ghẻ (giải quyết tạm thời khiến vấn đề trầm trọng hơn) [thành ngữ]
Cắt thịt đắp vết thương, được không bù mất.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
khoét thịt vá ghẻ (giải quyết tạm thời khiến vấn đề trầm trọng hơn) [thành ngữ]
khoét thịt vá ghẻ (giải quyết tạm thời khiến vấn đề trầm trọng hơn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.