- 扌thủ(tay)
- 当đương(đối mặt, đảm đương)
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
tấm khiên chắn tên; (bóng) cái cớ; bình phong che chắn; vật để đổ lỗi
Anh ấy lấy công việc làm lá chắn.
tấm khiên chắn tên; (bóng) cái cớ để thoái thác; bình phong
Anh ấy dùng tôi làm lá chắn.
tấm khiên chắn tên; (bóng) cái cớ; bình phong che chắn; vật để đổ lỗi
Anh ấy lấy công việc làm lá chắn.
tấm khiên chắn tên; (bóng) cái cớ để thoái thác; bình phong
Anh ấy dùng tôi làm lá chắn.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
tấm khiên chắn tên; (bóng) cái cớ; bình phong che chắn; vật để đổ lỗi
tấm khiên chắn tên; (bóng) cái cớ; bình phong che chắn; vật để đổ lỗi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.