- 扌thủ(tay)
- 当đương(đối mặt, đảm đương)
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
kính chắn gió
Kính chắn gió bị hỏng rồi.
kính chắn gió
kính chắn gió
Kính chắn gió bị hỏng rồi.
kính chắn gió
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
kính chắn gió
kính chắn gió
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.