- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
chen lên; nhồi mình lên (xe đông người)
Tôi đã chen lên được rồi.
chen lên; nhồi mình lên (xe đông người)
Tôi đã chen lên được rồi.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
chen lên; nhồi mình lên (xe đông người)
chen lên; nhồi mình lên (xe đông người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.