- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
ép dẹt; ép bẹp
Anh ấy làm bẹp cái hộp rồi.
bị đè hỏng; nghiền nát
Họ muốn đánh sập công ty của chúng tôi.
đánh bật bằng cạnh tranh; chèn ép đến phá sản
Họ muốn đánh bại công ty của chúng tôi.
ép dẹt; ép bẹp
Anh ấy làm bẹp cái hộp rồi.
bị đè hỏng; nghiền nát
Họ muốn đánh sập công ty của chúng tôi.
đánh bật bằng cạnh tranh; chèn ép đến phá sản
Họ muốn đánh bại công ty của chúng tôi.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Đất bị khoét rỗng quá mức sẽ sụp đổ, tan vỡ.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Đất bị khoét rỗng quá mức sẽ sụp đổ, tan vỡ.
ép dẹt; ép bẹp
ép dẹt; ép bẹp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đánh bật (bằng cạnh tranh); chèn ép đến sụp đổ
đánh bật (bằng cạnh tranh); chèn ép đến sụp đổ