- 扌thủ(tay)
- 军quân(quân đội)
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
đổ mồ hôi nhiều; vã mồ hôi
Anh ấy mệt đến mức mồ hôi như mưa.
đổ mồ hôi nhiều; vã mồ hôi
Anh ấy mệt đến mức mồ hôi như mưa.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
đổ mồ hôi nhiều; vã mồ hôi
đổ mồ hôi nhiều; vã mồ hôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.