- 扌thủ(bàn tay)
- 那na(kia, đó (chỉ thị))
Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.
Phương Châu của Nô-ê; Thuyền Noah
Con thuyền của Nô-ê là một câu chuyện nổi tiếng.
Phương Châu của Nô-ê; Thuyền Noah
Con thuyền của Nô-ê là một câu chuyện nổi tiếng.
Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Phương Châu của Nô-ê; Thuyền Noah
Phương Châu của Nô-ê; Thuyền Noah
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.