- 扌thủ(tay)
- 廷đình(triều đình, thẳng thắn)
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
cử tạ kiểu đẩy tay (động tác cử tạ cúi thấp rồi đẩy thẳng tay)
Cử giật là một nội dung trong thi đấu cử tạ.
cử tạ kiểu đẩy tay (động tác cử tạ cúi thấp rồi đẩy thẳng tay)
Cử giật là một nội dung trong thi đấu cử tạ.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
cử tạ kiểu đẩy tay (động tác cử tạ cúi thấp rồi đẩy thẳng tay)
cử tạ kiểu đẩy tay (động tác cử tạ cúi thấp rồi đẩy thẳng tay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.