- 扌thủ(bàn tay)
- 免miễn(tránh khỏi, thoát)
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
vãn hồi; cứu vãn; lấy lại
中使失去的东西或失败的局面重新变好shǐ shīqù de dōngxi huò shībài de júmiàn chóngxīn biàn hǎo
Anh ấy muốn cứu vãn mối quan hệ này.
lấy lại; thu hồi
中使失去的东西重新得到shǐ shīqù de dōngxi chóngxīn déduò
vãn hồi; cứu vãn; lấy lại
中使失去的东西或失败的局面重新变好shǐ shīqù de dōngxi huò shībài de júmiàn chóngxīn biàn hǎo
Anh ấy muốn cứu vãn mối quan hệ này.
lấy lại; thu hồi
中使失去的东西重新得到shǐ shīqù de dōngxi chóngxīn déduò
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
vãn hồi; cứu vãn; lấy lại
vãn hồi; cứu vãn; lấy lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.