- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
vì lợi riêng mà hại công; tư lợi bất chính [thành ngữ]
Anh ta tư lợi cá nhân, bị công ty sa thải rồi.
làm hại lợi ích công để vun vén tư lợi [thành ngữ]
Hành vi tư lợi này là không thể chấp nhận được.
vì lợi riêng mà hại công; tư lợi bất chính [thành ngữ]
Anh ta tư lợi cá nhân, bị công ty sa thải rồi.
làm hại lợi ích công để vun vén tư lợi [thành ngữ]
Hành vi tư lợi này là không thể chấp nhận được.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
vì lợi riêng mà hại công; tư lợi bất chính [thành ngữ]
vì lợi riêng mà hại công; tư lợi bất chính [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.