- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
tổn thất; thiệt hại; mất mát
中失去或减少金钱、东西、机会等shīqù huò jiǎnshǎo jīnqián、dōngxi、jīhuì děng
Trận động đất này đã gây ra thiệt hại rất lớn.
tổn thất; thiệt hại
中失去或减少的东西,如金钱、时间或利益shīqù huò jiǎnshǎo de dōngxi, rú jīnqián、shíjiān huò lìyì
Tổn thất lần này rất lớn.
tổn thất; thiệt hại; mất mát
中失去或减少金钱、东西、机会等shīqù huò jiǎnshǎo jīnqián、dōngxi、jīhuì děng
Trận động đất này đã gây ra thiệt hại rất lớn.
tổn thất; thiệt hại
中失去或减少的东西,如金钱、时间或利益shīqù huò jiǎnshǎo de dōngxi, rú jīnqián、shíjiān huò lìyì
Tổn thất lần này rất lớn.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
tổn thất; thiệt hại; mất mát
tổn thất; thiệt hại; mất mát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mất mát; sa ngã; rơi rụng
中失去或减少的东西,如金钱、物品或机会shīqù huò jiǎnshǎo de dōngxi, rú jīnqián, wùpǐn huò jīhuì
Trận động đất này đã gây ra tổn thất lớn.
bị tổn hại; bị hư hỏng
Chúng tôi đã mất rất nhiều tiền.
mất; đánh mất; vứt bỏ
中失去;没有了shīqù;méiyǒule
mất mát; sa ngã; rơi rụng
中失去或减少的东西,如金钱、物品或机会shīqù huò jiǎnshǎo de dōngxi, rú jīnqián, wùpǐn huò jīhuì
Trận động đất này đã gây ra tổn thất lớn.
bị tổn hại; bị hư hỏng
Chúng tôi đã mất rất nhiều tiền.
mất; đánh mất; vứt bỏ
中失去;没有了shīqù;méiyǒule