- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
nghĩa là; nói cách khác
中用另一种方式说同样的意思yòng lìng yī zhǒng fāngshì shuō tóngyàng de yìsi
Nói cách khác, anh ấy không muốn đến.
Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.
nghĩa là; nói cách khác
中用另一种方式说同样的意思yòng lìng yī zhǒng fāngshì shuō tóngyàng de yìsi
Nói cách khác, anh ấy không muốn đến.
Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
nghĩa là; nói cách khác
nghĩa là; nói cách khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.