- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
bình mới rượu cũ; thay tên đổi bình nhưng nội dung vẫn vậy [thành ngữ]
Đây chỉ là thay đổi hình thức bên ngoài thôi.
bình mới rượu cũ; thay hình thức nhưng không thay bản chất [thành ngữ]
Đây chỉ là thay đổi hình thức chứ không thay đổi bản chất.
bình mới rượu cũ; thay tên đổi bình nhưng nội dung vẫn vậy [thành ngữ]
Đây chỉ là thay đổi hình thức bên ngoài thôi.
bình mới rượu cũ; thay hình thức nhưng không thay bản chất [thành ngữ]
Đây chỉ là thay đổi hình thức chứ không thay đổi bản chất.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
bình mới rượu cũ; thay tên đổi bình nhưng nội dung vẫn vậy [thành ngữ]
bình mới rượu cũ; thay tên đổi bình nhưng nội dung vẫn vậy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.