- 扌thủ(tay)
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
(khẩu) liếm gót; xu nịnh; nịnh hót
Anh ta luôn nịnh bợ, khiến người khác rất ghét.
(khẩu) liếm gót; xu nịnh; nịnh hót
Anh ta luôn nịnh bợ, khiến người khác rất ghét.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
(khẩu) liếm gót; xu nịnh; nịnh hót
(khẩu) liếm gót; xu nịnh; nịnh hót
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.