- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
theo như tôi biết; theo hiểu biết của tôi
中按照我的了解或认识ànzhào wǒ de liǎojiě huò rènshi
Theo tôi được biết, anh ấy đã đi rồi.
theo hiểu biết của tôi; theo chỗ tôi biết
中按照我了解的情况ànzhào wǒ liǎojiěde qíngkuàng
theo như tôi biết; theo hiểu biết của tôi
中按照我的了解或认识ànzhào wǒ de liǎojiě huò rènshi
Theo tôi được biết, anh ấy đã đi rồi.
theo hiểu biết của tôi; theo chỗ tôi biết
中按照我了解的情况ànzhào wǒ liǎojiěde qíngkuàng
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
theo như tôi biết; theo hiểu biết của tôi
theo như tôi biết; theo hiểu biết của tôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.