- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
theo tôi; theo tôi thấy; theo ý tôi
Theo tôi, anh ấy là một người tốt.
theo ý tôi; theo tôi thì
theo tôi thấy; theo nhận xét của tôi
Theo tôi thấy, anh ấy sẽ đến.
theo tôi; theo tôi thấy; theo ý tôi
Theo tôi, anh ấy là một người tốt.
theo ý tôi; theo tôi thì
theo tôi thấy; theo nhận xét của tôi
Theo tôi thấy, anh ấy sẽ đến.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
theo tôi; theo tôi thấy; theo ý tôi
theo tôi; theo tôi thấy; theo ý tôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.