- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tiếng Tiệp Khắc; tiếng Séc
Bạn có nói được tiếng Séc không?
tiếng Tiệp Khắc; tiếng Séc
Bạn có nói được tiếng Séc không?
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tiếng Tiệp Khắc; tiếng Séc
tiếng Tiệp Khắc; tiếng Séc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.