- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
phạm vi được ủy quyền; phạm vi thẩm quyền
Đây là phạm vi ủy quyền của tôi.
phạm vi ủy quyền; phạm vi thẩm quyền được giao
phạm vi được ủy quyền; phạm vi thẩm quyền
Đây là phạm vi ủy quyền của tôi.
phạm vi ủy quyền; phạm vi thẩm quyền được giao
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
phạm vi được ủy quyền; phạm vi thẩm quyền
phạm vi được ủy quyền; phạm vi thẩm quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.