- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
chống đẩy; hít đất
Anh ấy chống đẩy mỗi ngày.
chống đẩy; hít đất
Anh ấy chống đẩy mỗi ngày.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
chống đẩy; hít đất
chống đẩy; hít đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.