- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng vỗ tay; tràng pháo tay
中人们用手拍击发出的声音,表示赞扬或欢迎rénmen yòng shǒu pāijī fāchū de shēngyīn, biǎoshì zànyáng huò huānyíng
Xin hãy cho tôi một tràng pháo tay!
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
tiếng hoan hô; tiếng vỗ tay; màu sắc tươi đẹp
tiếng vỗ tay; tràng pháo tay
中人们用手拍击发出的声音,表示赞扬或欢迎rénmen yòng shǒu pāijī fāchū de shēngyīn, biǎoshì zànyáng huò huānyíng
Xin hãy cho tôi một tràng pháo tay!
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
tiếng hoan hô; tiếng vỗ tay; màu sắc tươi đẹp
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng vỗ tay; tràng pháo tay
tiếng vỗ tay; tràng pháo tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中观众表示满意或赞同而拍手发出的声音guānzhòng biǎoshì mǎnyì huò zàngtóng érpāishǒu fāchū de shēngyīn
Xin hãy vỗ tay cho họ!
中观众表示满意或赞同而拍手发出的声音guānzhòng biǎoshì mǎnyì huò zàngtóng érpāishǒu fāchū de shēngyīn
Xin hãy vỗ tay cho họ!