- 扌thủ(bàn tay)
- 匋đào(làm đồ gốm)
Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
móc hầu bao; tự bỏ tiền túi ra trả
Anh ấy luôn tự bỏ tiền túi ra đãi khách.
móc hầu bao; tự bỏ tiền túi ra trả
Anh ấy luôn tự bỏ tiền túi ra đãi khách.
Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
móc hầu bao; tự bỏ tiền túi ra trả
móc hầu bao; tự bỏ tiền túi ra trả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.