- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
tính độc quyền; tính loại trừ lẫn nhau
Câu lạc bộ này có tính độc quyền.
tính độc quyền; tính loại trừ lẫn nhau
Câu lạc bộ này có tính độc quyền.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính độc quyền; tính loại trừ lẫn nhau
tính độc quyền; tính loại trừ lẫn nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.