- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
phô trương; bày vẽ; khoa trương
Anh ấy thích phô trương.
phô trương; hoành tráng; sự phô trương thanh thế
phô trương; sự phô trương; hoành tráng
thói quan liêu; tác phong quan liêu
phô trương; bày vẽ; khoa trương
Anh ấy thích phô trương.
phô trương; hoành tráng; sự phô trương thanh thế
phô trương; sự phô trương; hoành tráng
thói quan liêu; tác phong quan liêu
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
phô trương; bày vẽ; khoa trương
phô trương; bày vẽ; khoa trương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.