- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
xếp kín; sắp đầy (theo hàng lối)
Trên bàn đầy sách.
lịch (được) xếp kín; đặt chỗ hết
Lịch trình của tôi đã kín mít.
chống người Mãn; bài Mãn (lịch sử)
Tư tưởng bài Mãn rất phổ biến vào cuối triều Thanh.
xếp kín; sắp đầy (theo hàng lối)
Trên bàn đầy sách.
lịch (được) xếp kín; đặt chỗ hết
Lịch trình của tôi đã kín mít.
chống người Mãn; bài Mãn (lịch sử)
Tư tưởng bài Mãn rất phổ biến vào cuối triều Thanh.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
xếp kín; sắp đầy (theo hàng lối)
xếp kín; sắp đầy (theo hàng lối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.