- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
lễ hội Diwali (lễ hội ánh sáng của người Hindu)
Diwali là một lễ hội của đạo Hindu.
lễ hội Diwali (lễ hội ánh sáng của người Hindu)
Diwali là một lễ hội của đạo Hindu.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
lễ hội Diwali (lễ hội ánh sáng của người Hindu)
lễ hội Diwali (lễ hội ánh sáng của người Hindu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.