- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
liên tiếp không ngừng; hết cái này đến cái khác [thành ngữ]
Các vấn đề xuất hiện liên tiếp.
liên tiếp không ngừng; hết cái này đến cái khác [thành ngữ]
Các vấn đề xuất hiện liên tiếp.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
liên tiếp không ngừng; hết cái này đến cái khác [thành ngữ]
liên tiếp không ngừng; hết cái này đến cái khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.