- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
tiếp nhận; tiếp quản
中接收或承担某项工作、职务或事务jiēshōu huò chéngdàn mǒu xiàng gōngzuò、zhíwù huò shìwù
Anh ấy đã tiếp quản dự án này.
tiếp nhận; tiếp quản
中接住球的人;接过来管理或负责jiē zhù qiú de rén; jiē guò lái guǎnlǐ huò fùzé
Anh ấy là một người bắt bóng giỏi.
tiếp nhận; tiếp quản
中接收或承担某项工作、职务或事务jiēshōu huò chéngdàn mǒu xiàng gōngzuò、zhíwù huò shìwù
Anh ấy đã tiếp quản dự án này.
tiếp nhận; tiếp quản
中接住球的人;接过来管理或负责jiē zhù qiú de rén; jiē guò lái guǎnlǐ huò fùzé
Anh ấy là một người bắt bóng giỏi.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tiếp nhận; tiếp quản
tiếp nhận; tiếp quản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.