- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
nhận việc; nhận công việc
nhận việc; nhận hợp đồng tự do
nhận khách; nhận việc (thường dùng cho tài xế taxi hoặc thợ thủ công)
Tài xế đã đón khách.
nhận việc; nhận công việc
nhận việc; nhận hợp đồng tự do
nhận khách; nhận việc (thường dùng cho tài xế taxi hoặc thợ thủ công)
Tài xế đã đón khách.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
nhận việc; nhận công việc
nhận việc; nhận công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.