- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
tiếp nhận tin báo (của cảnh sát, cứu hỏa, v.v.)
Cảnh sát đến rất nhanh sau khi nhận được tin báo.
tiếp nhận tin báo (của cảnh sát, cứu hỏa, v.v.)
Cảnh sát đến rất nhanh sau khi nhận được tin báo.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
tiếp nhận tin báo (của cảnh sát, cứu hỏa, v.v.)
tiếp nhận tin báo (của cảnh sát, cứu hỏa, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.