- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
ước chừng; đoán chừng
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
tưởng tượng; giả định
muốn gặp; suy luận ra
Chúng tôi suy đoán anh ấy sẽ đến.
ước chừng; đoán chừng
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
tưởng tượng; giả định
muốn gặp; suy luận ra
Chúng tôi suy đoán anh ấy sẽ đến.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
ước chừng; đoán chừng
ước chừng; đoán chừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.