- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
suy đoán; phỏng đoán
中根据现有的信息进行分析,得出可能的结论gēnjù xiànyǒu de xìnxī jìnxíng fēnxī、déchū kěnéng de jiéolùn
Đây chỉ là suy đoán của tôi.
suy đoán; phỏng đoán
中根据现有的信息进行猜测或判断gēnjù xiànyǒu de xìnxī jìnxíng cāicè huò pànduàn
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
suy đoán; phỏng đoán
中根据现有的信息进行分析,得出可能的结论gēnjù xiànyǒu de xìnxī jìnxíng fēnxī、déchū kěnéng de jiéolùn
Đây chỉ là suy đoán của tôi.
suy đoán; phỏng đoán
中根据现有的信息进行猜测或判断gēnjù xiànyǒu de xìnxī jìnxíng cāicè huò pànduàn
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
suy đoán; phỏng đoán
suy đoán; phỏng đoán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
suy xét; đoán định; cân nhắc
中根据现有信息猜想或判断某事gēnjù xiànyǒu xìnxī cāixiǎng huò pànduàn mǒushì
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
中根据不完全的信息做出的判断或猜想gēnjù bù wánquán de xìnxī zuòchū de pànduàn huò cāixiǎng
Tôi suy đoán anh ấy sẽ đến.
suy xét; đoán định; cân nhắc
中根据现有信息猜想或判断某事gēnjù xiànyǒu xìnxī cāixiǎng huò pànduàn mǒushì
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
中根据不完全的信息做出的判断或猜想gēnjù bù wánquán de xìnxī zuòchū de pànduàn huò cāixiǎng
Tôi suy đoán anh ấy sẽ đến.