- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
thư giới thiệu; thư đề xuất
Tôi cần một lá thư giới thiệu.
thư giới thiệu; thư đề xuất
Tôi cần một lá thư giới thiệu.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
thư giới thiệu; thư đề xuất
thư giới thiệu; thư đề xuất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.