- 扌thủ(bàn tay)
- 是thị(đúng, là)
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
hoa hồng; tiền thưởng theo doanh số; phần trăm hoa hồng
Anh ấy có tiền hoa hồng mỗi tháng.
hoa hồng; tiền hoa hồng; phần trăm hưởng được
Anh ấy có tiền hoa hồng mỗi tháng.
hoa hồng; tiền thưởng theo doanh số; phần trăm hoa hồng
Anh ấy có tiền hoa hồng mỗi tháng.
hoa hồng; tiền hoa hồng; phần trăm hưởng được
Anh ấy có tiền hoa hồng mỗi tháng.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
hoa hồng; tiền thưởng theo doanh số; phần trăm hoa hồng
hoa hồng; tiền thưởng theo doanh số; phần trăm hoa hồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.