- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
ổ cắm điện đa năng; thanh ổ điện
Cái ổ cắm điện này có bốn lỗ.
ổ cắm điện đa năng; thanh ổ điện
Cái ổ cắm điện này có bốn lỗ.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
ổ cắm điện đa năng; thanh ổ điện
ổ cắm điện đa năng; thanh ổ điện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.