- 扌thủ(bàn tay)
- 曷hạt(tại sao, khi nào)
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
lật tẩy; vạch trần
中把隐藏的坏事或真相说出来bǎ yǐncáng de huàishì huò zhēnxiàng shuō chūlái
Anh ấy đã phơi bày sự thật.
vạch trần; lật tẩy
中把隐藏的事实或真相显示出来bǎ yǐncáng de shìshí huò zhēnxiàng xiǎnshì chūlái
Anh ấy đã vạch trần sự thật.
lật tẩy; vạch trần
中把隐藏的坏事或真相说出来bǎ yǐncáng de huàishì huò zhēnxiàng shuō chūlái
Anh ấy đã phơi bày sự thật.
vạch trần; lật tẩy
中把隐藏的事实或真相显示出来bǎ yǐncáng de shìshí huò zhēnxiàng xiǎnshì chūlái
Anh ấy đã vạch trần sự thật.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
lật tẩy; vạch trần
lật tẩy; vạch trần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vạch trần; phơi bày; tố cáo
中把隐藏的事实或秘密公开说出来bǎ yǐncáng de shìshí huò mìmì gōngkāi shuōchūlai
vạch trần; phơi bày; tiết lộ
中公开说出隐藏的事实或秘密gōngkāi shuōchū yǐncáng de shìshí huò mìmì
Anh ấy đã tiết lộ sự thật.
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
中把隐藏的事情说出来bǎ yǐncáng de shìqing shuō chūlái
vạch trần; phơi bày; tố cáo
中把隐藏的事实或秘密公开说出来bǎ yǐncáng de shìshí huò mìmì gōngkāi shuōchūlai
vạch trần; phơi bày; tiết lộ
中公开说出隐藏的事实或秘密gōngkāi shuōchū yǐncáng de shìshí huò mìmì
Anh ấy đã tiết lộ sự thật.
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
中把隐藏的事情说出来bǎ yǐncáng de shìqing shuō chūlái