- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu viện; giải cứu
Họ cần được cứu viện.
cứu trợ; cứu viện; giải cứu
Họ đã giải cứu thành công những người bị mắc kẹt.
giữ được; bảo toàn
Họ cần được cứu giúp.
cứu viện; giải cứu
Họ cần được cứu viện.
cứu trợ; cứu viện; giải cứu
Họ đã giải cứu thành công những người bị mắc kẹt.
giữ được; bảo toàn
Họ cần được cứu giúp.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu viện; giải cứu
cứu viện; giải cứu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
miễn trừ; xóa bỏ; bãi miễn
Họ cần được cứu trợ.
miễn trừ; xóa bỏ; bãi miễn
Họ cần được cứu trợ.